Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Old World rabbit


noun
common greyish-brown burrowing animal native to southern Europe and northern Africa but introduced elsewhere;
widely domesticated and developed in various colors and for various needs;
young are born naked and helpless
Syn:
European rabbit, Oryctolagus cuniculus
Hypernyms:
rabbit, coney, cony
Member Holonyms:
Oryctolagus, genus Oryctolagus
Part Meronyms:
rabbit, hare


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.